Kháng nghị tiếng Anh là gì?
"kháng nghị" trong tiếng Anh là protest (nội động từ), protestant (tính từ), recuse (ngoại động từ).
protest Nội động từ
UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/
Nghĩa: Phản kháng, phản đối, kháng nghị; biểu tình.
- under protestphản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
- to pay a sum under protestmiễn cưỡng phải trả một món tiền; vừa trả một món tiền vừa phản kháng lại
protestant Tính từ
UK/ˈpɹɒtɪstənt/US/ˈpɹɑtɪstənt/
Nghĩa: Phản kháng, phản đối, kháng nghị.
recuse Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkjuːz/US/ɹiˈkjuz/
Nghĩa: Kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ.
protestingly Phó từ
Nghĩa: Phản đối, phản kháng, kháng nghị.
protester Danh từ
US/pɹəˈtɛstəɹ/
Nghĩa: Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
protestator Danh từ
Nghĩa: Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
protestation Danh từ
UK/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/US/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị.
protestor Danh từ
US/ˈproʊ.ˌtɛs.tɜː/
Nghĩa: Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
Câu hỏi thường gặp
Kháng nghị tiếng Anh là gì?
"kháng nghị" trong tiếng Anh là protest (nội động từ), protestant (tính từ), recuse (ngoại động từ).