Khí hậu tiếng Anh là gì?
"khí hậu" trong tiếng Anh là climate (danh từ), climatic (tính từ), sky (danh từ).
climate Danh từ
UK/ˈklaɪ.mɪt/US/ˈklaɪ.mɪt/
Nghĩa: Khí hậu, thời tiết.
- Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate.Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
- The whole world needs to tackle the problem of climate change together.Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
climatic Tính từ
UK/klaɪˈmæt.ɪk/US/klaɪˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Khí hậu, (thuộc) thời tiết.
- Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
- climatic conditionsđiều kiện khí hậu
sky Danh từ
UK/skaɪ/US/skaɪ/
Nghĩa: Khí hậu, thời tiết.
- under warmer sky (skies)ở (nơi) khí hậu ấm hơn
Câu hỏi thường gặp
Khí hậu tiếng Anh là gì?
"khí hậu" trong tiếng Anh là climate (danh từ), climatic (tính từ), sky (danh từ).