TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khô xác tiếng Anh là gì?

"khô xác" trong tiếng Anh là wizened (tính từ), scarious (tính từ), weazen (tính từ).

wizened Tính từ

UK/ˈwɪzənd/US/ˈwɪzənd/

Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.

Xem đầy đủ từ "wizened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scarious Tính từ

UK/ˈskɛəɹi.əs/US/ˈskɛɹi.əs/

Nghĩa: Khô xác (lá bắc).

Xem đầy đủ từ "scarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weazen Tính từ

UK/ˈwiːzən/US/ˈwiːzən/

Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.

Xem đầy đủ từ "weazen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wizen Tính từ

UK/ˈwɪzən/US/ˈwɪzən/

Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.

Xem đầy đủ từ "wizen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weazened Tính từ

Nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.

Xem đầy đủ từ "weazened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khô xác tiếng Anh là gì?

"khô xác" trong tiếng Anh là wizened (tính từ), scarious (tính từ), weazen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.