TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không đếm xỉa đến tiếng Anh là gì?

"không đếm xỉa đến" trong tiếng Anh là disregard (ngoại động từ), disregardful (tính từ), leave out of account (cụm từ).

disregard Ngoại động từ

UK/dɪsɹɪˈɡɑːd/US/dɪsɹɪˈɡɑɹd/

Nghĩa: Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "disregard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disregardful Tính từ

US/ˌdɪs.rɪ.ˈɡɑːrd.fʊl/

Nghĩa: Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "disregardful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave out of account Cụm từ

Nghĩa: Không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến.

Xem đầy đủ từ "leave out of account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discount Ngoại động từ

UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/

Nghĩa: Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.

Xem đầy đủ từ "discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpass Ngoại động từ

UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/

Nghĩa: Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.

Xem đầy đủ từ "overpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không đếm xỉa đến tiếng Anh là gì?

"không đếm xỉa đến" trong tiếng Anh là disregard (ngoại động từ), disregardful (tính từ), leave out of account (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.