Không đồng nhất tiếng Anh là gì?
"không đồng nhất" trong tiếng Anh là eclectic (tính từ), inhomogeneous (tính từ), heterogeneous (tính từ).
eclectic Tính từ
UK/ɛkˈlɛk.tɪk/US/ɛkˈlɛk.tɪk/
Nghĩa: Không đồng nhất, hỗn tạp
inhomogeneous Tính từ
Nghĩa: Không đồng nhất, không đồng đều.
heterogeneous Tính từ
UK/ˌhɛt.(ə.)ɹəˈd͡ʒiː.nɪəs/US/ˌhɛt.(ə.)ɹəˈd͡ʒiː.ni.əs/
Nghĩa: Hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất.
heterogeneously Phó từ
US/ˌhɛ.tə.rə.ˈdʒi.ni.əs.li/
Nghĩa: Hỗn tạp, không đồng nhất.
unhomogeneous Tính từ
Nghĩa: Không đồng đều, không đồng nhất, không thuần nhất.
spotty Tính từ
US/ˈspɑː.ti/
Nghĩa: Không đồng đều, không đồng nhất.
inhomogeneity Danh từ
US/ˌɪn.ˌhoʊ.mə.dʒə.ˈni.ə.ti/
Nghĩa: Tính không đồng nhất, tính không đồng đều.
heterogeneity Danh từ
US/ˌhɛ.tə.roʊ.dʒə.ˈni.ə.ti/
Nghĩa: Tính hỗn tạp, tính khác thể, tính không đồng nhất.
Câu hỏi thường gặp
Không đồng nhất tiếng Anh là gì?
"không đồng nhất" trong tiếng Anh là eclectic (tính từ), inhomogeneous (tính từ), heterogeneous (tính từ).