TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterogeneous

UK/ˌhɛt.(ə.)ɹəˈd͡ʒiː.nɪəs/ US/ˌhɛt.(ə.)ɹəˈd͡ʒiː.ni.əs/ giọng máy của trình duyệt

heterogeneous nghĩa là hỗn tạp, khác thể.

Nghĩa của heterogeneous

Tính từ

  1. Hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất.

Dạng từ của heterogeneous

So sánh hơnmore heterogeneous
So sánh nhấtmost heterogeneous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterogeneous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của heterogeneous

Cụm từ, thành ngữ với heterogeneous

  • heterogeneous capital — Vốn không đồng nhất.
  • heterogeneous product — Sản phẩm không đồng nhất.

Câu hỏi thường gặp

heterogeneous nghĩa là gì?

heterogeneous (tính từ) nghĩa là hỗn tạp, khác thể.

heterogeneous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heterogeneous: giọng Anh (UK) /ˌhɛt.(ə.)ɹəˈd͡ʒiː.nɪəs/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛt.(ə.)ɹəˈd͡ʒiː.ni.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.