TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không ai tiếng Anh là gì?

"không ai" trong tiếng Anh là nobody (danh từ), no one (đại từ), none (danh từ).

nobody Danh từ

US/ˈnoʊ.bə.di/

Nghĩa: Không ai, không người nào.

  • Nobody cares about this except you.Không ai quan tâm đến điều đó trừ cậu ra.
  • Nobody seems to know who did that.Hình như không ai biết ai đã làm chuyện đó.

Xem đầy đủ từ "nobody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no one Đại từ

UK/ˈnəʊ wʌn/US/ˈnoʊ ˌwʌn/

Nghĩa: Không ai.

  • No one wants to stay here anymore.Không ai muốn ở đây nữa.
  • No one is coming to save you.Không ai cứu mày đâu.

Xem đầy đủ từ "no one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

none Danh từ

UK/nʌn/US/nʌn/

Nghĩa: Không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì.

  • None of them could understand.Không ai trong số họ có thể hiểu.
  • None of them could understand what she was implying.Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.

Xem đầy đủ từ "none": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không ai tiếng Anh là gì?

"không ai" trong tiếng Anh là nobody (danh từ), no one (đại từ), none (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.