Không ai tiếng Anh là gì?
"không ai" trong tiếng Anh là nobody (danh từ), no one (đại từ), none (danh từ).
nobody Danh từ
US/ˈnoʊ.bə.di/
Nghĩa: Không ai, không người nào.
- Nobody cares about this except you.Không ai quan tâm đến điều đó trừ cậu ra.
- Nobody seems to know who did that.Hình như không ai biết ai đã làm chuyện đó.
no one Đại từ
UK/ˈnəʊ wʌn/US/ˈnoʊ ˌwʌn/
Nghĩa: Không ai.
- No one wants to stay here anymore.Không ai muốn ở đây nữa.
- No one is coming to save you.Không ai cứu mày đâu.
none Danh từ
UK/nʌn/US/nʌn/
Nghĩa: Không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì.
- None of them could understand.Không ai trong số họ có thể hiểu.
- None of them could understand what she was implying.Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.
Câu hỏi thường gặp
Không ai tiếng Anh là gì?
"không ai" trong tiếng Anh là nobody (danh từ), no one (đại từ), none (danh từ).