TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

no one

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnəʊ wʌn/ US/ˈnoʊ ˌwʌn/ giọng máy của trình duyệt

no one nghĩa là không ai.

Nghĩa của no one

Đại từ

  1. Không ai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với no one

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với no one

  • No one had anything left to say. Không ai còn lời nào để nói cả.
  • I know no one in this city. Tôi chẳng biết ai trong thành phố này.
  • No one knows me like you do. Không ai hiểu tôi bằng bạn.
  • No one is coming to save you. Không ai cứu mày đâu.
  • Tom said that no one was there. Tom nói là không có ai ở đó cả.
  • No one among them spoke a word. Chả có ai trong số họ nói gì cả.
  • There was no one here but me. Đã không có ai ở đây ngoài tôi.
  • No one wants to stay here anymore. Không ai muốn ở đây nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

no one nghĩa là gì?

no one (đại từ) nghĩa là không ai.

no one phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của no one: giọng Anh (UK) /ˈnəʊ wʌn/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ ˌwʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.