TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không an toàn tiếng Anh là gì?

"không an toàn" trong tiếng Anh là unsafe (tính từ), insecure (tính từ), insecurely (phó từ).

unsafe Tính từ

UK/ʌnˈseɪf/US/ʌnˈseɪf/

Nghĩa: Không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "unsafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insecure Tính từ

UK/ɪnsəˈkjʊə(ɹ)/US/ɪnsəˈkjʊɹ/

Nghĩa: Không an toàn.

Xem đầy đủ từ "insecure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insecurely Phó từ

US/ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.li/

Nghĩa: Bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn.

Xem đầy đủ từ "insecurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsafely Phó từ

Nghĩa: Không an toàn.

Xem đầy đủ từ "unsafely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insecurity Danh từ

Nghĩa: Tính không an toàn.

Xem đầy đủ từ "insecurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insecureness Danh từ

US/ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.nəs/

Nghĩa: Tính không an toàn.

Xem đầy đủ từ "insecureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsafeness Danh từ

Nghĩa: Tính không an toàn, tính không chắc chắn; tính nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "unsafeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không an toàn tiếng Anh là gì?

"không an toàn" trong tiếng Anh là unsafe (tính từ), insecure (tính từ), insecurely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.