Không bắt buộc tiếng Anh là gì?
"không bắt buộc" trong tiếng Anh là optional (tính từ), faculative (tính từ), facultative (tính từ).
optional Tính từ
UK/ˈɒp.ʃə.nəl/US/ˈɑp.ʃə.nəl/
Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.
faculative Tính từ
Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.
facultative Tính từ
UK/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/US/ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.
permissive Tính từ
UK/pəˈmɪsɪv/US/pəɹˈmɪsɪv/
Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.
- permissive legislationluật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc
unengaging Tính từ
Nghĩa: Không bắt buộc.
Câu hỏi thường gặp
Không bắt buộc tiếng Anh là gì?
"không bắt buộc" trong tiếng Anh là optional (tính từ), faculative (tính từ), facultative (tính từ).