TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không bắt buộc tiếng Anh là gì?

"không bắt buộc" trong tiếng Anh là optional (tính từ), faculative (tính từ), facultative (tính từ).

optional Tính từ

UK/ˈɒp.ʃə.nəl/US/ˈɑp.ʃə.nəl/

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "optional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faculative Tính từ

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "faculative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facultative Tính từ

UK/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/US/ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "facultative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permissive Tính từ

UK/pəˈmɪsɪv/US/pəɹˈmɪsɪv/

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

  • permissive legislationluật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc

Xem đầy đủ từ "permissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unengaging Tính từ

Nghĩa: Không bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "unengaging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không bắt buộc tiếng Anh là gì?

"không bắt buộc" trong tiếng Anh là optional (tính từ), faculative (tính từ), facultative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.