Không còn nữa tiếng Anh là gì?
"không còn nữa" trong tiếng Anh là vanished (tính từ), not any more (cụm từ), die (động từ).
vanished Tính từ
UK/ˈvænɪʃt/US/ˈvænɪʃt/
Nghĩa: Đã biến mất, không còn nữa.
not any more Cụm từ
Nghĩa: Không nữa, không còn nữa.
- I can't wait any moretôi không thể đợi được nữa
die Động từ
UK/daɪ/US/daɪ/
Nghĩa: Mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi.
- the secret will die with himđiều bí mật mất đi theo với hắn, hắn mất đi mang theo cả điều bí mật
- great deeds can't dienhững việc làm vĩ đại không bao giờ có thể mất đi được
extinct Tính từ
UK/ɪkˈstɪŋkt/US/ɪkˈstɪŋkt/
Nghĩa: Không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...).
Câu hỏi thường gặp
Không còn nữa tiếng Anh là gì?
"không còn nữa" trong tiếng Anh là vanished (tính từ), not any more (cụm từ), die (động từ).