TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không chính quy tiếng Anh là gì?

"không chính quy" trong tiếng Anh là informal (tính từ), irregular (tính từ), irregularity (danh từ).

informal Tính từ

UK/ɪnˈfɔː.m(ə)l/US/ɪnˈfɔɹ.m(ə)l/

Nghĩa: Không theo thủ tục quy định, không chính thức, không chính quy.

  • Informal training.Đào tạo không chính quy

Xem đầy đủ từ "informal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irregular Tính từ

UK/ɪˈɹɛɡ.jʊ.lə/US/ɪˈɹɛɡ.jə.lɚ/

Nghĩa: Không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...).

Xem đầy đủ từ "irregular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irregularity Danh từ

UK/ɪˌɹɛ.ɡjʊˈlæ.ɹɪ.ti/

Nghĩa: Tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy

Xem đầy đủ từ "irregularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không chính quy tiếng Anh là gì?

"không chính quy" trong tiếng Anh là informal (tính từ), irregular (tính từ), irregularity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.