Không chính quy tiếng Anh là gì?
"không chính quy" trong tiếng Anh là informal (tính từ), irregular (tính từ), irregularity (danh từ).
informal Tính từ
UK/ɪnˈfɔː.m(ə)l/US/ɪnˈfɔɹ.m(ə)l/
Nghĩa: Không theo thủ tục quy định, không chính thức, không chính quy.
- Informal training.Đào tạo không chính quy
irregular Tính từ
UK/ɪˈɹɛɡ.jʊ.lə/US/ɪˈɹɛɡ.jə.lɚ/
Nghĩa: Không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...).
irregularity Danh từ
UK/ɪˌɹɛ.ɡjʊˈlæ.ɹɪ.ti/
Nghĩa: Tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy
Câu hỏi thường gặp
Không chính quy tiếng Anh là gì?
"không chính quy" trong tiếng Anh là informal (tính từ), irregular (tính từ), irregularity (danh từ).