TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không gò bó tiếng Anh là gì?

"không gò bó" trong tiếng Anh là freely (phó từ), spontaneous (tính từ), spontaneously (phó từ).

freely Phó từ

UK/ˈfɹiːli/US/ˈfɹili/

Nghĩa: Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái.

Xem đầy đủ từ "freely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneous Tính từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs/US/spɑnˈteɪ.ni.əs/

Nghĩa: Thanh thoát, không gò bó (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneously Phó từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs.li/US/spɑnˈteɪ.ni.əs.li/

Nghĩa: Thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneity Danh từ

UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/

Nghĩa: Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laisser-aller Danh từ

Nghĩa: Tính phóng túng, tính không câu thúc, tính không gò bó.

Xem đầy đủ từ "laisser-aller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laissez-aller Danh từ

UK/ˌlɛseɪzˈɑleɪ/US/ˌlɛseɪzˈɑleɪ/

Nghĩa: Tính phóng túng, tính không câu thúc, tính không gò bó.

Xem đầy đủ từ "laissez-aller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneousness Danh từ

US/spɑːn.ˈteɪ.ni.əs.nəs/

Nghĩa: Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không gò bó tiếng Anh là gì?

"không gò bó" trong tiếng Anh là freely (phó từ), spontaneous (tính từ), spontaneously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.