TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không gian tên tiếng Anh là gì?

"không gian tên" trong tiếng Anh là namespace (danh từ), domain (danh từ), domain name.

namespace Danh từ

UK/ˈneɪmspeɪs/US/ˈneɪmspeɪs/

Nghĩa: Không gian tên.

Xem đầy đủ từ "namespace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain Danh từ

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Nghĩa: tên miền, không gian tên

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain name

UK/də(ʊ)ˈmeɪnˌneɪm/US/də(ʊ)ˈmeɪnˌneɪm/

Xem đầy đủ từ "domain name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không gian tên tiếng Anh là gì?

"không gian tên" trong tiếng Anh là namespace (danh từ), domain (danh từ), domain name.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.