TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không hợp nhau tiếng Anh là gì?

"không hợp nhau" trong tiếng Anh là incongruous (tính từ), discordantly (phó từ), incompatible (tính từ).

incongruous Tính từ

UK/ɪnˈkɒn.ɡɹʊu.ʌs/US/ɪnˈkɑn.ɡɹu.əs/

Nghĩa: Không hợp với, không hợp nhau.

Xem đầy đủ từ "incongruous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discordantly Phó từ

Nghĩa: Chỏi nhau, không hợp nhau.

Xem đầy đủ từ "discordantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompatible Tính từ

UK/ˌɪŋkəmˈpætɪbəl/US/ˌɪŋkəmˈpætɪbəl/

Nghĩa: Xung khắc, không hợp nhau.

  • an incompatible coupleđôi vợ chồng xung khắc

Xem đầy đủ từ "incompatible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unassorted Tính từ

Nghĩa: Không hợp nhau; so le.

Xem đầy đủ từ "unassorted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incongruousness Danh từ

US/ˌɪn.ˈkɑːŋ.ɡrə.wəs.nəs/

Nghĩa: Tính không hợp nhau.

Xem đầy đủ từ "incongruousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompatibility Danh từ

UK/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪti/US/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính xung khắc, tính không hợp nhau.

  • incompatibility of tempertính không hợp nhau

Xem đầy đủ từ "incompatibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompatibleness Danh từ

Nghĩa: Tính xung khắc, tính không hợp nhau.

  • incompatibility of tempertính không hợp nhau

Xem đầy đủ từ "incompatibleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugnance Danh từ

UK/ɹɪˈpʌɡnəns/US/ɹɪˈpʌɡnəns/

Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.

  • the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Xem đầy đủ từ "repugnance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugnancy Danh từ

UK/ɹɪˈpʌɡnənsi/US/ɹɪˈpʌɡnənsi/

Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.

  • the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Xem đầy đủ từ "repugnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không hợp nhau tiếng Anh là gì?

"không hợp nhau" trong tiếng Anh là incongruous (tính từ), discordantly (phó từ), incompatible (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.