TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không hiểu được tiếng Anh là gì?

"không hiểu được" trong tiếng Anh là puzzled (tính từ), intangibly (phó từ), uncomprehended (tính từ).

puzzled Tính từ

UK/ˈpʌ.zl̩d/US/ˈpʌ.zl̩d/

Nghĩa: Không hiểu được, lúng túng, bối rối.

Xem đầy đủ từ "puzzled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intangibly Phó từ

Nghĩa: Không hiểu được, mơ hồ.

Xem đầy đủ từ "intangibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncomprehended Tính từ

Nghĩa: Không hiểu được; không tài nào hiểu nổi.

Xem đầy đủ từ "uncomprehended": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungraspable Tính từ

UK/ʌnˈɡɹɑːspəb(ə)l/

Nghĩa: Không hiểu được, không nhận thức được.

Xem đầy đủ từ "ungraspable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incognizant Tính từ

US/ˌɪn.ˈkɑːɡ.nə.zənt/

Nghĩa: Không nhận thức được; không hiểu được, không biết.

Xem đầy đủ từ "incognizant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incognizance Danh từ

Nghĩa: Sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết.

Xem đầy đủ từ "incognizance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomprehension Danh từ

Nghĩa: Sự không hiểu được.

Xem đầy đủ từ "incomprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inapprehension Danh từ

Nghĩa: Sự không nắm được; sự không hiểu được, sự không lĩnh hội được, sự không tiếp thu được.

Xem đầy đủ từ "inapprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không hiểu được tiếng Anh là gì?

"không hiểu được" trong tiếng Anh là puzzled (tính từ), intangibly (phó từ), uncomprehended (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.