TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không lưu ý tiếng Anh là gì?

"không lưu ý" trong tiếng Anh là careless (tính từ), heedless (tính từ), heedlessness (danh từ).

careless Tính từ

UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/

Nghĩa: Không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác.

  • he is careless to (about) the kind of clothers he wearsanh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
  • a careless driverngười lái xe cẩu thả

Xem đầy đủ từ "careless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heedless Tính từ

UK/ˈhiːdləs/US/ˈhiːdləs/

Nghĩa: Không chú ý, không lưu ý, không để ý.

Xem đầy đủ từ "heedless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heedlessness Danh từ

UK/ˈhiːd.ləs.nəs/US/ˈhiːd.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.

Xem đầy đủ từ "heedlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không lưu ý tiếng Anh là gì?

"không lưu ý" trong tiếng Anh là careless (tính từ), heedless (tính từ), heedlessness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.