Không lưu ý tiếng Anh là gì?
"không lưu ý" trong tiếng Anh là careless (tính từ), heedless (tính từ), heedlessness (danh từ).
careless Tính từ
UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/
Nghĩa: Không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác.
- he is careless to (about) the kind of clothers he wearsanh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
- a careless driverngười lái xe cẩu thả
heedless Tính từ
UK/ˈhiːdləs/US/ˈhiːdləs/
Nghĩa: Không chú ý, không lưu ý, không để ý.
heedlessness Danh từ
UK/ˈhiːd.ləs.nəs/US/ˈhiːd.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.
Câu hỏi thường gặp
Không lưu ý tiếng Anh là gì?
"không lưu ý" trong tiếng Anh là careless (tính từ), heedless (tính từ), heedlessness (danh từ).