TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không nhạy cảm tiếng Anh là gì?

"không nhạy cảm" trong tiếng Anh là insensitive (tính từ), imperceptive (tính từ), unperceitive (tính từ).

insensitive Tính từ

US/ɪnˈsɛnsɪtɪv/

Nghĩa: Không có cảm giác; không nhạy cảm.

  • insensitive to lightkhông nhạy cảm ánh sáng

Xem đầy đủ từ "insensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperceptive Tính từ

US/ˌɪm.pɜː.ˈsɛp.tɪv/

Nghĩa: Không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "imperceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unperceitive Tính từ

Nghĩa: Không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "unperceitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreceptive Tính từ

Nghĩa: Không dễ lịnh hội, không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "unreceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-sensitive Tính từ

Nghĩa: Không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "non-sensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperception Danh từ

Nghĩa: Sự không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "imperception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperceptiveness Danh từ

US/ˌɪm.pɜː.ˈsɛp.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "imperceptiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperceptivity Danh từ

Nghĩa: Tính không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "imperceptivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensitiveness Danh từ

US/ˌɪn.ˈsɛnt.sə.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "insensitiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensitivity Danh từ

Nghĩa: Sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm.

Xem đầy đủ từ "insensitivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không nhạy cảm tiếng Anh là gì?

"không nhạy cảm" trong tiếng Anh là insensitive (tính từ), imperceptive (tính từ), unperceitive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.