TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insensitive

US/ɪnˈsɛnsɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

insensitive nghĩa là không có cảm giác, không nhạy cảm.

Nghĩa của insensitive

Tính từ

  1. Không có cảm giác; không nhạy cảm.
    • insensitive to lightkhông nhạy cảm ánh sáng

Dạng từ của insensitive

So sánh hơnmore insensitive
So sánh nhấtmost insensitive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insensitive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insensitive

Câu hỏi thường gặp

insensitive nghĩa là gì?

insensitive (tính từ) nghĩa là không có cảm giác, không nhạy cảm.

insensitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insensitive: giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛnsɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.