TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không nhẵn tiếng Anh là gì?

"không nhẵn" trong tiếng Anh là scored (tính từ), unevenly (phó từ), unsmooth (tính từ).

scored Tính từ

UK/skɔː(ɹ)d/US/skɔɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Bị xây cát; bị xước; không nhẵn.

Xem đầy đủ từ "scored": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unevenly Phó từ

UK/ʌnˈivənli/US/ʌnˈivənli/ giọng người thật

Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).

Xem đầy đủ từ "unevenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsmooth Tính từ

Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "unsmooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không nhẵn tiếng Anh là gì?

"không nhẵn" trong tiếng Anh là scored (tính từ), unevenly (phó từ), unsmooth (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "scored": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "unevenly": Speaker: AnotherFriendlyHuman Recorder: AnotherFriendlyHuman, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.