TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không phù hợp tiếng Anh là gì?

"không phù hợp" trong tiếng Anh là unsuitable (tính từ), inappropriately (phó từ), unaccordant (tính từ).

unsuitable Tính từ

UK/ʌnˈsuːtəbəl/US/ʌnˈsuːtəbəl/

Nghĩa: Không phù hợp, không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "unsuitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inappropriately Phó từ

US/ˌɪ.nə.ˈproʊ.pri.ət.li/

Nghĩa: Không thích hợp, không phù hợp.

Xem đầy đủ từ "inappropriately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaccordant Tính từ

Nghĩa: Không phù hợp, không hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "unaccordant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaccorded Tính từ

Nghĩa: Không phù hợp; không ăn ý.

Xem đầy đủ từ "unaccorded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incongruent Tính từ

UK/ɪnˈkɒn.ɡɹu.ənt/US/ɪnˈkɒn.ɡɹu.ənt/

Nghĩa: Không thích hợp, không phù hợp.

Xem đầy đủ từ "incongruent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsonant Tính từ

Nghĩa: Không phù hợp, không hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "inconsonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuitability Danh từ

Nghĩa: Tính không phù hợp, tính không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "unsuitability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconformity Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈfɔr.mə.ti/

Nghĩa: Sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "inconformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incongruence Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈɡruː.ənts/

Nghĩa: Sự không thích hợp, sự không phù hợp.

Xem đầy đủ từ "incongruence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsonance Danh từ

US/ˌɪn.ˈkɑːnt.sə.nənts/

Nghĩa: Sự không phù hợp, sự không hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "inconsonance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untuned Tính từ

Nghĩa: Không hoà hợp, không phù hợp, không ăn khớp.

Xem đầy đủ từ "untuned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không phù hợp tiếng Anh là gì?

"không phù hợp" trong tiếng Anh là unsuitable (tính từ), inappropriately (phó từ), unaccordant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.