Không pha tiếng Anh là gì?
"không pha" trong tiếng Anh là unadulterated (tính từ), unsophisticated (tính từ), unblended (tính từ).
unadulterated Tính từ
US/ˌən.ə.ˈdəl.tə.ˌreɪ.təd/
Nghĩa: Không pha.
unsophisticated Tính từ
US/ˌən.sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/
Nghĩa: Thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu).
unblended Tính từ
Nghĩa: Không pha (rượu, chè, thuốc).
unmixed Tính từ
Nghĩa: Không pha, nguyên chất, tinh.
dry Tính từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu).
neat Tính từ
UK/ˈniːt/US/ˈniːt/
Nghĩa: Nguyên chất, không pha (ượu).
- neat whiskyrượu uytky không pha
unalloyed Tính từ
US/ˌən.ə.ˈlɔɪd/
Nghĩa: Không pha, tinh khiết.
Câu hỏi thường gặp
Không pha tiếng Anh là gì?
"không pha" trong tiếng Anh là unadulterated (tính từ), unsophisticated (tính từ), unblended (tính từ).