TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không pha tiếng Anh là gì?

"không pha" trong tiếng Anh là unadulterated (tính từ), unsophisticated (tính từ), unblended (tính từ).

unadulterated Tính từ

US/ˌən.ə.ˈdəl.tə.ˌreɪ.təd/

Nghĩa: Không pha.

Xem đầy đủ từ "unadulterated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsophisticated Tính từ

US/ˌən.sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/

Nghĩa: Thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu).

Xem đầy đủ từ "unsophisticated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unblended Tính từ

Nghĩa: Không pha (rượu, chè, thuốc).

Xem đầy đủ từ "unblended": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmixed Tính từ

Nghĩa: Không pha, nguyên chất, tinh.

Xem đầy đủ từ "unmixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dry Tính từ

UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/

Nghĩa: Nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu).

Xem đầy đủ từ "dry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neat Tính từ

UK/ˈniːt/US/ˈniːt/

Nghĩa: Nguyên chất, không pha (ượu).

  • neat whiskyrượu uytky không pha

Xem đầy đủ từ "neat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unalloyed Tính từ

US/ˌən.ə.ˈlɔɪd/

Nghĩa: Không pha, tinh khiết.

Xem đầy đủ từ "unalloyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không pha tiếng Anh là gì?

"không pha" trong tiếng Anh là unadulterated (tính từ), unsophisticated (tính từ), unblended (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.