TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không quên tiếng Anh là gì?

"không quên" trong tiếng Anh là tenaciously (phó từ), unforgotten (tính từ), bear in mind (cụm động từ).

tenaciously Phó từ

UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/

Nghĩa: Dai, không quên (trí nhớ).

Xem đầy đủ từ "tenaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unforgotten Tính từ

Nghĩa: Không quên.

Xem đầy đủ từ "unforgotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear in mind Cụm động từ

UK/ˌbɛə̯ ɪn ˈmaɪ̯nd/US/ˌbeɹ ɪn ˈmaɪ̯nd/

Nghĩa: Ghi nhớ; nhớ, không quên.

Xem đầy đủ từ "bear in mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không quên tiếng Anh là gì?

"không quên" trong tiếng Anh là tenaciously (phó từ), unforgotten (tính từ), bear in mind (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.