TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không sợ hãi tiếng Anh là gì?

"không sợ hãi" trong tiếng Anh là unafraid (tính từ), fearless (tính từ), dreadless (tính từ).

unafraid Tính từ

UK/ʌnəˈfɹeɪd/US/ʌnəˈfɹeɪd/

Nghĩa: Không sợ hãi.

Xem đầy đủ từ "unafraid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearless Tính từ

UK/ˈfɪələs/US/ˈfɪɹləs/

Nghĩa: Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.

Xem đầy đủ từ "fearless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreadless Tính từ

UK/ˈdɹɛdləs/

Nghĩa: Không sợ hãi; dũng cảm; can đảm.

Xem đầy đủ từ "dreadless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unblenched Tính từ

Nghĩa: Không sợ hãi, không bối rối.

Xem đầy đủ từ "unblenched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

without turning a hair Cụm từ

Nghĩa: Phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng.

Xem đầy đủ từ "without turning a hair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-whole Tính từ

Nghĩa: Can đảm, dũng cảm, không sợ hãi, không khiếp sợ.

Xem đầy đủ từ "heart-whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearlessness Danh từ

US/ˈfɪəlɪsnɪs/

Nghĩa: Tính không sợ, tính không sợ hãi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn.

Xem đầy đủ từ "fearlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không sợ hãi tiếng Anh là gì?

"không sợ hãi" trong tiếng Anh là unafraid (tính từ), fearless (tính từ), dreadless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.