fearless
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪələs/
US/ˈfɪɹləs/
giọng máy của trình duyệt
fearless nghĩa là không sợ, không sợ hãi.
Nghĩa của fearless
Tính từ
- Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.
Dạng từ của fearless
| So sánh hơn | more fearless |
| So sánh nhất | most fearless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fearless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fearless
Câu hỏi thường gặp
fearless nghĩa là gì?
fearless (tính từ) nghĩa là không sợ, không sợ hãi.
fearless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fearless: giọng Anh (UK) /ˈfɪələs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɹləs/.