Không suy nghĩ tiếng Anh là gì?
"không suy nghĩ" trong tiếng Anh là thoughtless (tính từ), undeliberated (tính từ), unreflecting (tính từ).
thoughtless Tính từ
UK/ˈθɔːtləs/US/ˈθɔtləs/
Nghĩa: Không suy nghĩ, vô tư lự.
- thoughtless of the futurekhông suy nghĩ đến tương lai
undeliberated Tính từ
Nghĩa: Không suy nghĩ, không suy xét kỹ.
unreflecting Tính từ
Nghĩa: Không suy nghĩ, khinh suất.
unadvised Tính từ
US/ˌən.əd.ˈvɑɪzd/
Nghĩa: Khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm).
unconsidered Tính từ
US/ˌən.kən.ˈsɪ.dɜːd/
Nghĩa: Không cân nhắc, không suy nghĩ.
- unconsidered acthành động không suy nghĩ
unthoughtful Tính từ
Nghĩa: Không suy nghĩ, không chín chắn.
unthoughtfulness Danh từ
Nghĩa: Tính không suy nghĩ, tính không chín chắn.
Câu hỏi thường gặp
Không suy nghĩ tiếng Anh là gì?
"không suy nghĩ" trong tiếng Anh là thoughtless (tính từ), undeliberated (tính từ), unreflecting (tính từ).