TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thành công tiếng Anh là gì?

"không thành công" trong tiếng Anh là unsuccessful (tính từ), fail (nội động từ), unsuccessfulness (danh từ).

unsuccessful Tính từ

UK/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/US/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/

Nghĩa: Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.

Xem đầy đủ từ "unsuccessful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail Nội động từ

UK/feɪl/US/feɪl/

Nghĩa: Không thành công, thất bại.

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuccessfulness Danh từ

Nghĩa: Sự không thành công, sự thất bại.

Xem đầy đủ từ "unsuccessfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failed Tính từ

UK/feɪld/US/feɪld/

Nghĩa: Không thành công; thất bại; thua.

  • Failed marriage.Cuộc hôn nhân thất bại

Xem đầy đủ từ "failed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thành công tiếng Anh là gì?

"không thành công" trong tiếng Anh là unsuccessful (tính từ), fail (nội động từ), unsuccessfulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.