TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thể tin được tiếng Anh là gì?

"không thể tin được" trong tiếng Anh là incredible (tính từ), unbelievable (tính từ), mind-boggling (tính từ).

incredible Tính từ

UK/ɪŋˈkɹɛdɪbəl/US/ɪŋˈkɹɛdəbəl/

Nghĩa: Không thể tin được.

Xem đầy đủ từ "incredible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbelievable Tính từ

UK/ˌʌnbɪˈliːvəbl̩/US/ˌʌnbɪˈliːvəbl̩/

Nghĩa: Không thể tin được, khó tin (sự việc).

Xem đầy đủ từ "unbelievable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind-boggling Tính từ

UK/ˈmaɪndˌbɒɡ(ə)lɪŋ/US/ˈmaɪndˌbɑɡlɪŋ/

Nghĩa: Dị thường; không thể tin được.

Xem đầy đủ từ "mind-boggling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be beyond belief Cụm từ

Nghĩa: không thể tin được.

Xem đầy đủ từ "be beyond belief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trustless Tính từ

US/ˈtrəst.ləs/

Nghĩa: Không thể tin được.

Xem đầy đủ từ "trustless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncreditable Tính từ

Nghĩa: Không thể tin được; khó tin; không tưởng tượng nổi.

Xem đầy đủ từ "uncreditable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steep Tính từ

UK/stiːp/US/stiːp/

Nghĩa: Ngoa, phóng đại, không thể tin được.

  • steep storycâu chuyện không thể tin được

Xem đầy đủ từ "steep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfeasible Tính từ

UK/ʌnˈfiː.zə.bəl/US/ʌnˈfi.zə.bəl/

Nghĩa: Không thể tin được, nghe không xuôi tai.

Xem đầy đủ từ "unfeasible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thể tin được tiếng Anh là gì?

"không thể tin được" trong tiếng Anh là incredible (tính từ), unbelievable (tính từ), mind-boggling (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.