TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thoả đáng tiếng Anh là gì?

"không thoả đáng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), inadequately (phó từ), lame (tính từ).

inadequate Tính từ

UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/

Nghĩa: Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.

  • the inadequate settlement of a problemviệc giải quyết không thoả đáng một vấn đề

Xem đầy đủ từ "inadequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequately Phó từ

Nghĩa: Không thích đáng, không thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "inadequately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lame Tính từ

UK/leɪm/US/leɪm/

Nghĩa: Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.

  • a lame argumentlý lẽ không thoả đáng
  • lame versescâu thơ không chỉnh

Xem đầy đủ từ "lame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhonest Tính từ

UK/ʌnˈɒnɪst/US/ʌnˈɒnɪst/

Nghĩa: Không thích hợp, không thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "unhonest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequacy Danh từ

UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "inadequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lameness Danh từ

US/ˈleɪm.nəs/

Nghĩa: Tính không chỉnh, tính không thoả đáng (lý lẽ...).

Xem đầy đủ từ "lameness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thoả đáng tiếng Anh là gì?

"không thoả đáng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), inadequately (phó từ), lame (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.