Không thoả đáng tiếng Anh là gì?
"không thoả đáng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), inadequately (phó từ), lame (tính từ).
inadequate Tính từ
UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/
Nghĩa: Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.
- the inadequate settlement of a problemviệc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
inadequately Phó từ
Nghĩa: Không thích đáng, không thoả đáng.
lame Tính từ
UK/leɪm/US/leɪm/
Nghĩa: Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.
- a lame argumentlý lẽ không thoả đáng
- lame versescâu thơ không chỉnh
unhonest Tính từ
UK/ʌnˈɒnɪst/US/ʌnˈɒnɪst/
Nghĩa: Không thích hợp, không thoả đáng.
inadequacy Danh từ
UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/
Nghĩa: Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.
lameness Danh từ
US/ˈleɪm.nəs/
Nghĩa: Tính không chỉnh, tính không thoả đáng (lý lẽ...).
Câu hỏi thường gặp
Không thoả đáng tiếng Anh là gì?
"không thoả đáng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), inadequately (phó từ), lame (tính từ).