TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thoả mãn tiếng Anh là gì?

"không thoả mãn" trong tiếng Anh là dissatisfied (tính từ), ungratified (tính từ), ungratifying (tính từ).

dissatisfied Tính từ

UK/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/US/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/

Nghĩa: Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.

  • to be dissatisfied with (at) somethingkhông hài lòng cái gì

Xem đầy đủ từ "dissatisfied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungratified Tính từ

Nghĩa: Không thoả mãn, không hài lòng, không vừa ý.

Xem đầy đủ từ "ungratified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungratifying Tính từ

Nghĩa: Không (làm cho) thoả mãn, không (làm cho) vừa lòng.

Xem đầy đủ từ "ungratifying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unappeased Tính từ

Nghĩa: Không phỉ, không thoả mãn (lòng thèm khát, ham muốn).

Xem đầy đủ từ "unappeased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncomplacent Tính từ

US/ˌən.kəm.ˈpleɪ.sᵊnt/

Nghĩa: Không bằng lòng, không vừa ý, không thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "uncomplacent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissatisfaction Danh từ

UK/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/US/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.

Xem đầy đủ từ "dissatisfaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thoả mãn tiếng Anh là gì?

"không thoả mãn" trong tiếng Anh là dissatisfied (tính từ), ungratified (tính từ), ungratifying (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.