Không thoải mái tiếng Anh là gì?
"không thoải mái" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), uncomfortably (phó từ), easeless (tính từ).
uneasy Tính từ
UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/ giọng máy
Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
uncomfortably Phó từ
Nghĩa: Không dễ chịu, không thoải mái.
easeless Tính từ
Nghĩa: Không thoải mái.
uncomfortable Tính từ
UK/ʌnˈkʌmf.tə.bl̩/US/ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Không thoải mái; bực bội, khó chịu.
- Everyone looks uncomfortable.Mọi người đều nhìn không thoải mái.
- to feel uncomfortablecảm thấy bực bội khó chịu
uneasily Phó từ
Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
Câu hỏi thường gặp
Không thoải mái tiếng Anh là gì?
"không thoải mái" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), uncomfortably (phó từ), easeless (tính từ).