TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thoải mái tiếng Anh là gì?

"không thoải mái" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), uncomfortably (phó từ), easeless (tính từ).

uneasy Tính từ

UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/ giọng máy

Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "uneasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncomfortably Phó từ

Nghĩa: Không dễ chịu, không thoải mái.

Xem đầy đủ từ "uncomfortably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easeless Tính từ

Nghĩa: Không thoải mái.

Xem đầy đủ từ "easeless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncomfortable Tính từ

UK/ʌnˈkʌmf.tə.bl̩/US/ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Không thoải mái; bực bội, khó chịu.

  • Everyone looks uncomfortable.Mọi người đều nhìn không thoải mái.
  • to feel uncomfortablecảm thấy bực bội khó chịu

Xem đầy đủ từ "uncomfortable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneasily Phó từ

Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "uneasily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thoải mái tiếng Anh là gì?

"không thoải mái" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), uncomfortably (phó từ), easeless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "uncomfortable": Dvortybot, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.