TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tiền tiếng Anh là gì?

"không tiền" trong tiếng Anh là penniless (tính từ), moneyless (tính từ), unmoneyed (tính từ).

penniless Tính từ

UK/ˈpɛ.nɪ.ləs/US/ˈpɛ.nɪ.ləs/

Nghĩa: Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.

Xem đầy đủ từ "penniless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moneyless Tính từ

UK/ˈmʌniləs/US/ˈmʌniləs/

Nghĩa: Không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.

Xem đầy đủ từ "moneyless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmoneyed Tính từ

Nghĩa: Không (có) tiền.

Xem đầy đủ từ "unmoneyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tiền tiếng Anh là gì?

"không tiền" trong tiếng Anh là penniless (tính từ), moneyless (tính từ), unmoneyed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.