TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moneyless

UK/ˈmʌniləs/ US/ˈmʌniləs/ giọng máy của trình duyệt

moneyless nghĩa là không tiền, nghèo rớt mồng tơi.

Nghĩa của moneyless

Tính từ

  1. Không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.

Dạng từ của moneyless

So sánh hơnmore moneyless
So sánh nhấtmost moneyless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moneyless

Đồng nghĩa

Họ từ của moneyless

Câu hỏi thường gặp

moneyless nghĩa là gì?

moneyless (tính từ) nghĩa là không tiền, nghèo rớt mồng tơi.

moneyless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moneyless: giọng Anh (UK) /ˈmʌniləs/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌniləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.