moneyless
UK/ˈmʌniləs/
US/ˈmʌniləs/
giọng máy của trình duyệt
moneyless nghĩa là không tiền, nghèo rớt mồng tơi.
Nghĩa của moneyless
Tính từ
- Không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.
Dạng từ của moneyless
| So sánh hơn | more moneyless |
| So sánh nhất | most moneyless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moneyless
Đồng nghĩa
Họ từ của moneyless
Câu hỏi thường gặp
moneyless nghĩa là gì?
moneyless (tính từ) nghĩa là không tiền, nghèo rớt mồng tơi.
moneyless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moneyless: giọng Anh (UK) /ˈmʌniləs/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌniləs/.