TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không xác thực tiếng Anh là gì?

"không xác thực" trong tiếng Anh là unreliable (tính từ), spuriously (phó từ), leary (tính từ).

unreliable Tính từ

UK/ˌʌn.ɹɪˈlaɪ.ə.bl̩/US/ˌʌn.ɹəˈlaɪ.ə.bəl/

Nghĩa: Không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức).

Xem đầy đủ từ "unreliable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spuriously Phó từ

US/ˈspjʊr.i.əs.li/

Nghĩa: Sai, không xác thực, không đích thực; giả mạo.

Xem đầy đủ từ "spuriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leary Tính từ

Nghĩa: Không xác thực, không đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "leary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unauthentic Tính từ

UK/ˌʌnɔːˈθɛn.tɪk/US/ˌʌnɔˈθɛn.tɪk/

Nghĩa: Không xác thực, không chính cống.

Xem đầy đủ từ "unauthentic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthful Tính từ

UK/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/US/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/

Nghĩa: Sai sự thật, không xác thực, không chính xác (tin tức).

Xem đầy đủ từ "untruthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthfully Phó từ

Nghĩa: Sai sự thật, không xác thực, không chính xác (tin tức).

Xem đầy đủ từ "untruthfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsure Tính từ

Nghĩa: Không thật, không xác thực.

Xem đầy đủ từ "unsure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthfull Tính từ

Nghĩa: Sai sự thật, không xác thực, không chính xác (tin tức).

Xem đầy đủ từ "untruthfull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncertainty Danh từ

UK/ʌnˈsɜːtənti/US/ʌnˈsɝtənti/

Nghĩa: Điều không chắc chắn; điều không rõ; điều không xác thực.

Xem đầy đủ từ "uncertainty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreliability Danh từ

Nghĩa: Tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực.

Xem đầy đủ từ "unreliability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreliableness Danh từ

Nghĩa: Tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực.

Xem đầy đủ từ "unreliableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthfullness Danh từ

Nghĩa: Tính sai sự thật, tính không xác thực, tính không chính xác (tin tức).

Xem đầy đủ từ "untruthfullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không xác thực tiếng Anh là gì?

"không xác thực" trong tiếng Anh là unreliable (tính từ), spuriously (phó từ), leary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.