TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khăn ăn tiếng Anh là gì?

"khăn ăn" trong tiếng Anh là napkin (danh từ), serviette (danh từ), table-napkin (danh từ).

napkin Danh từ

UK/ˈnæpˌkɪn/US/ˈnæpˌkɪn/

Nghĩa: Khăn ăn.

Xem đầy đủ từ "napkin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serviette Danh từ

UK/ˌsɜː.viˈɛt/

Nghĩa: Khăn ăn.

Xem đầy đủ từ "serviette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

table-napkin Danh từ

US/ˈteɪ.bəl.ˈnæp.kən/

Nghĩa: Khăn ăn.

Xem đầy đủ từ "table-napkin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

napery Danh từ

US/ˈneɪ.pə.ri/

Nghĩa: (Ê-cốt) khăn bàn, khăn ăn.

Xem đầy đủ từ "napery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khăn ăn tiếng Anh là gì?

"khăn ăn" trong tiếng Anh là napkin (danh từ), serviette (danh từ), table-napkin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.