Khạc tiếng Anh là gì?
"khạc" trong tiếng Anh là spit (nội động từ), expectorate (động từ), hock.
spit Nội động từ
UK/spɪt/US/spɪt/
Nghĩa: Khạc, nhổ nước bọt.
- to spit in someone's facenhổ vào mặt ai, khinh bỉ ai
expectorate Động từ
UK/ɪkˈspɛktəɹeɪt/US/ɪkˈspɛktəɹeɪt/
Nghĩa: Khạc, nhổ, khạc đờm.
hock
UK/hɒk/US/hɑk/
expectoration Danh từ
US/ɪkˌspektəˈreiʃən/
Nghĩa: Sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm.
Câu hỏi thường gặp
Khạc tiếng Anh là gì?
"khạc" trong tiếng Anh là spit (nội động từ), expectorate (động từ), hock.