TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khấu đi tiếng Anh là gì?

"khấu đi" trong tiếng Anh là detract (động từ), deduct (ngoại động từ), deduction (danh từ).

detract Động từ

UK/dɪˈtɹækt/ giọng máy

Nghĩa: Lấy đi, khấu đi.

Xem đầy đủ từ "detract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduct Ngoại động từ

UK/dɪˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấy đi, khấu đi, trừ đi.

  • to deduct 10% from the waheskhấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]

Xem đầy đủ từ "deduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduction Danh từ

UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.

Xem đầy đủ từ "deduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detraction Danh từ

UK/dɪˈtɹækʃən/US/dɪˈtɹækʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi.

Xem đầy đủ từ "detraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khấu đi tiếng Anh là gì?

"khấu đi" trong tiếng Anh là detract (động từ), deduct (ngoại động từ), deduction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "deduction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "detraction": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.