TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detract

UK/dɪˈtɹækt/ giọng máy của trình duyệt

detract nghĩa là lấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.

Nghĩa của detract

Động từ

  1. Lấy đi, khấu đi.
  2. Làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu.
    • to detract from someone's meritlàm giảm công lao người nào

Dạng từ của detract

Ngôi thứ ba số ítdetracts
Hiện tại phân từ (-ing)detracting
Quá khứ phân từdetracted
Quá khứdetracted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detract

Đồng nghĩa

Họ từ của detract

Câu hỏi thường gặp

detract nghĩa là gì?

detract (động từ) nghĩa là lấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.

detract phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detract: giọng Anh (UK) /dɪˈtɹækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.