detract
UK/dɪˈtɹækt/
giọng máy của trình duyệt
detract nghĩa là lấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.
Nghĩa của detract
Động từ
- Lấy đi, khấu đi.
- Làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu.
- to detract from someone's meritlàm giảm công lao người nào
Dạng từ của detract
| Ngôi thứ ba số ít | detracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detracting |
| Quá khứ phân từ | detracted |
| Quá khứ | detracted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detract
Đồng nghĩa
Họ từ của detract
Câu hỏi thường gặp
detract nghĩa là gì?
detract (động từ) nghĩa là lấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.
detract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detract: giọng Anh (UK) /dɪˈtɹækt/.