TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khẩu trang tiếng Anh là gì?

"khẩu trang" trong tiếng Anh là surgical mask (danh từ), respirator (danh từ), face mask (danh từ).

surgical mask Danh từ

Nghĩa: Khẩu trang, khẩu trang y tế.

Xem đầy đủ từ "surgical mask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respirator Danh từ

US/ˈrɛs.pə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Cái che miệng, khẩu trang.

Xem đầy đủ từ "respirator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

face mask Danh từ

UK/ˈfeɪs.mɑːsk/US/ˈfeɪs.mæsk/

Nghĩa: Khẩu trang.

Xem đầy đủ từ "face mask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu trang tiếng Anh là gì?

"khẩu trang" trong tiếng Anh là surgical mask (danh từ), respirator (danh từ), face mask (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.