TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khổ não tiếng Anh là gì?

"khổ não" trong tiếng Anh là suffering (tính từ), distress, anguish (danh từ).

suffering Tính từ

UK/ˈsʌfəɹɪŋ/US/ˈsʌfəɹɪŋ/

Nghĩa: Đau đớn, đau khổ, khổ não.

Xem đầy đủ từ "suffering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distress

UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/

Xem đầy đủ từ "distress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anguish Danh từ

UK/ˈæŋ.ɡwɪʃ/US/ˈæŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).

  • to cause someone anguishlàm cho ai đau khổ
  • to be in anguishđau khổ

Xem đầy đủ từ "anguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tribulation Danh từ

UK/ˌtɹɪbjʊˈleɪ̯ʃən/US/ˌtɹɪbjəˈleɪ̯ʃən/

Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não.

  • to bear one's tribulations bravelydũng cảm chịu đựng những nỗi khổ cực

Xem đầy đủ từ "tribulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khổ não tiếng Anh là gì?

"khổ não" trong tiếng Anh là suffering (tính từ), distress, anguish (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.