anguish
UK/ˈæŋ.ɡwɪʃ/
US/ˈæŋ.ɡwɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
anguish nghĩa là nỗi đau đớn, nỗi thống khổ.
Nghĩa của anguish
Danh từ
- Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).
- to cause someone anguishlàm cho ai đau khổ
- to be in anguishđau khổ
- anguish of body and mindnỗi đau khổ về thể xác và tinh thần
Dạng từ của anguish
| Số nhiều | anguishes |
| Ngôi thứ ba số ít | anguishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anguishing |
| Quá khứ phân từ | anguished |
| Quá khứ | anguished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anguish
Đồng nghĩa
agonycalvarycrosspangtorturetormentbereavementliving deaththroerenddifficultydistressgriefhardshippain
Trái nghĩa
Câu ví dụ với anguish
- She takes a new lover while he is in anguish. Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
anguish nghĩa là gì?
anguish (danh từ) nghĩa là nỗi đau đớn, nỗi thống khổ.
anguish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anguish: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡwɪʃ/.