TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anguish

UK/ˈæŋ.ɡwɪʃ/ US/ˈæŋ.ɡwɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

anguish nghĩa là nỗi đau đớn, nỗi thống khổ.

Nghĩa của anguish

Danh từ

  1. Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).
    • to cause someone anguishlàm cho ai đau khổ
    • to be in anguishđau khổ
    • anguish of body and mindnỗi đau khổ về thể xác và tinh thần

Dạng từ của anguish

Số nhiềuanguishes
Ngôi thứ ba số ítanguishes
Hiện tại phân từ (-ing)anguishing
Quá khứ phân từanguished
Quá khứanguished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anguish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với anguish

  • She takes a new lover while he is in anguish. Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anguish nghĩa là gì?

anguish (danh từ) nghĩa là nỗi đau đớn, nỗi thống khổ.

anguish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anguish: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡwɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.