Khụt khịt tiếng Anh là gì?
"khụt khịt" trong tiếng Anh là sniffing (tính từ), snuffle (động từ), sniff (nội động từ).
sniffing Tính từ
US/ˈsnɪ.fiɳ/
Nghĩa: Khụt khịt, sổ mũi.
snuffle Động từ
UK/ˈsnʌfəl/US/ˈsnʌfəl/
Nghĩa: Khụt khịt; hít mạnh.
sniff Nội động từ
UK/snɪf/US/snɪf/
Nghĩa: Hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...).
- to sniff at a dishngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)
Câu hỏi thường gặp
Khụt khịt tiếng Anh là gì?
"khụt khịt" trong tiếng Anh là sniffing (tính từ), snuffle (động từ), sniff (nội động từ).