TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khụt khịt tiếng Anh là gì?

"khụt khịt" trong tiếng Anh là sniffing (tính từ), snuffle (động từ), sniff (nội động từ).

sniffing Tính từ

US/ˈsnɪ.fiɳ/

Nghĩa: Khụt khịt, sổ mũi.

Xem đầy đủ từ "sniffing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snuffle Động từ

UK/ˈsnʌfəl/US/ˈsnʌfəl/

Nghĩa: Khụt khịt; hít mạnh.

Xem đầy đủ từ "snuffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sniff Nội động từ

UK/snɪf/US/snɪf/

Nghĩa: Hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...).

  • to sniff at a dishngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)

Xem đầy đủ từ "sniff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khụt khịt tiếng Anh là gì?

"khụt khịt" trong tiếng Anh là sniffing (tính từ), snuffle (động từ), sniff (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.