Khoái lạc tiếng Anh là gì?
"khoái lạc" trong tiếng Anh là hedonistic (tính từ), pleasure (danh từ), voluptuous (tính từ).
hedonistic Tính từ
UK/ˈhɛdənɪstɪk/US/hidəˈnɪstɪk/
Nghĩa: khoái lạc, phóng đãng
pleasure Danh từ
UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc.
- a life given up to pleasurecuộc sống ăn chơi truỵ lạc
- a man of pleasuremột người ưa khoái lạc, một người ăn chơi truỵ lạc
voluptuous Tính từ
US/vəˈlʌp.t͡ʃu.əs/
Nghĩa: Khoái lạc; ưa nhục dục.
voluptuary Tính từ
UK/vəˈlʌptʃʊəɹi/US/vəˈlʌpt͡ʃʊˌɛɹi/
Nghĩa: Khoái lạc; thích khoái lạc.
pleasure-seeking Tính từ
US/ˈplɛ.ʒɜː.ˈsi.kiɳ/
Nghĩa: Ham mê, khoái lạc.
delight
UK/dəˈlaɪt/US/dəˈlaɪt/
satisfaction
UK/sætɪsˈfækʃən/US/sætɪsˈfækʃən/
Câu hỏi thường gặp
Khoái lạc tiếng Anh là gì?
"khoái lạc" trong tiếng Anh là hedonistic (tính từ), pleasure (danh từ), voluptuous (tính từ).