Khoáng tiếng Anh là gì?
"khoáng" trong tiếng Anh là mineral (tính từ), grave, tomb.
mineral Tính từ
UK/ˈmɪn.ə.ɹəl/US/ˈmɪn.ə.ɹəl/
Nghĩa: Khoáng.
- I prefer mineral water.Tôi thích nước khoáng hơn.
- Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan.Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
grave
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
tomb
UK/tuːm/US/tum/
Câu hỏi thường gặp
Khoáng tiếng Anh là gì?
"khoáng" trong tiếng Anh là mineral (tính từ), grave, tomb.