mineral
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪn.ə.ɹəl/ giọng máy
US/ˈmɪn.ə.ɹəl/ giọng người thật
mineral nghĩa là khoáng, vô cơ, khoáng vật, quặng.
Nghĩa của mineral
Tính từ
- Khoáng.
- mineral oildầu khoáng
- Hoá học Vô cơ.
- mineral acidaxit vô cơ
Danh từ
- Khoáng vật.
- Thông tục Quặng.
- Số nhiều Nước khoáng.
Dạng từ của mineral
| Số nhiều | minerals |
Họ từ của mineral
Cụm từ, thành ngữ với mineral
- mineral water — Nước khoáng.
Câu ví dụ với mineral
- Tom takes vitamin and mineral pills every day. Tom uống thuốc vitamin và khoáng chất mỗi ngày
- Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan. Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
- I prefer mineral water. Tôi thích nước khoáng hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mineral nghĩa là gì?
mineral (tính từ, danh từ) nghĩa là khoáng, vô cơ, khoáng vật, quặng.
mineral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mineral: giọng Anh (UK) /ˈmɪn.ə.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪn.ə.ɹəl/.