TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoáng đạt tiếng Anh là gì?

"khoáng đạt" trong tiếng Anh là broad-minded (tính từ), broadminded (tính từ), broad (tính từ).

broad-minded Tính từ

US/ˈbrɔd.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt.

Xem đầy đủ từ "broad-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadminded Tính từ

Nghĩa: Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt.

Xem đầy đủ từ "broadminded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broad Tính từ

UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/

Nghĩa: Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.

  • broad viewquan điểm rộng rãi

Xem đầy đủ từ "broad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoáng đạt tiếng Anh là gì?

"khoáng đạt" trong tiếng Anh là broad-minded (tính từ), broadminded (tính từ), broad (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.