TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broad-minded

US/ˈbrɔd.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

broad-minded nghĩa là khoáng đạt.

Nghĩa của broad-minded

Tính từ

  1. Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt.

Dạng từ của broad-minded

So sánh hơnmore broad-minded
So sánh nhấtmost broad-minded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broad-minded

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

broad-minded nghĩa là gì?

broad-minded (tính từ) nghĩa là khoáng đạt.

broad-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broad-minded: giọng Mỹ (US) /ˈbrɔd.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.