TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kho bạc tiếng Anh là gì?

"kho bạc" trong tiếng Anh là treasury (danh từ), fisc (danh từ), coffer (danh từ).

treasury Danh từ

UK/ˈtɹɛʒ.ə.ɹi/US/ˈtɹɛʒ.ɚ.i/

Nghĩa: Kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ.

Xem đầy đủ từ "treasury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fisc Danh từ

UK/fɪsk/US/fɪsk/

Nghĩa: Kho bạc; kho riêng (của vua La-mã).

Xem đầy đủ từ "fisc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coffer Danh từ

UK/ˈkɒfə/US/ˈkɔfɚ/

Nghĩa: Kho bạc.

Xem đầy đủ từ "coffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kho bạc tiếng Anh là gì?

"kho bạc" trong tiếng Anh là treasury (danh từ), fisc (danh từ), coffer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.