TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kho dự trữ tiếng Anh là gì?

"kho dự trữ" trong tiếng Anh là stockpile (danh từ), hoard (danh từ), reservoir (danh từ).

stockpile Danh từ

UK/ˈstɒkpaɪl/US/ˈstɑkˌpaɪl/

Nghĩa: Kho dự trữ.

Xem đầy đủ từ "stockpile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoard Danh từ

UK/hɔːd/US/hɔɹd/

Nghĩa: Kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.

Xem đầy đủ từ "hoard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservoir Danh từ

UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː/US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/

Nghĩa: Kho, kho dự trữ, nguồn.

  • a reservoir of knowledgekho kiến thức
  • a reservoir of strengthnguồn sức mạnh

Xem đầy đủ từ "reservoir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kho dự trữ tiếng Anh là gì?

"kho dự trữ" trong tiếng Anh là stockpile (danh từ), hoard (danh từ), reservoir (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.