TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kho thóc tiếng Anh là gì?

"kho thóc" trong tiếng Anh là granary (danh từ), barn (danh từ), garner (danh từ).

granary Danh từ

UK/ˈɡɹan(ə)ɹi/US/ˈɡɹænəɹi/

Nghĩa: Kho thóc.

Xem đầy đủ từ "granary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barn Danh từ

US/ˈbɑːrn/

Nghĩa: Kho thóc.

Xem đầy đủ từ "barn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garner Danh từ

UK/ˈɡɑː.nə/US/ˈɡɑːɹ.nɚ/

Nghĩa: Vựa thóc, kho thóc.

Xem đầy đủ từ "garner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kho thóc tiếng Anh là gì?

"kho thóc" trong tiếng Anh là granary (danh từ), barn (danh từ), garner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.